Chủ nhật, 23 Tháng 2 2020
TIN MỚI

Tổ chức Tập huấn “Bảo vệ người tiêu dùng sử dụng dịch vụ tài chính”

To chuc Tap huan Bao ve nguoi tieu dung su dung dich vu tai chinhVừa qua, ti TP.H Chí Minh đã din ra Hi ngh tp hun “Bo v người tiêu dùng s dng dch v tài chính” do Hip hi Ngân hàng Vit Nam phi hp vi T chc Tài chính Quc tế (IFC) t chc trong khuôn kh hp tác truyn thng.

Hi ngh tp hun vi s tham d ca gn 70 đi biu, gm: đi din Ngân hàng Nhà nước ti TP.H Chí Minh, Trung tâm Thông tin Tín dng Quc Gia, cán b qun lý và chuyên viên các b phn Tín dng, Pháp chế, Qun lý ri ro, Chính sách và phát trin sn phm, Kim soát ni b, Dch v khách hàng các ngân hàng thương mi và ging viên các Trường Đi hc trên đa bàn.

Mc đích ca Khóa tp hun nhm giúp các Ngân hàng thương mi hiu sâu hơn mt s vn đ xung quanh ni dung ca mt chương trình bo v người tiêu dùng tài chính toàn din; chiến lược cơ bn trong hot đng giám sát ngăn nga ri ro; phương thc qun lý khiếu ni, trách nhim bo mt thông tin v người tiêu dùng; phân tích và qun lý ri ro; xây dng chiến lược đào to ph cp tài chính.

Ni dung ca Khóa tp hun gm 6 phn chính:

1. Cơ chế bo v người tiêu dùng s dng dch v tài chính (Finamcial Consumer Protection Framework - FCPF): Hành vi ng x th trường (Đnh nghĩa; Quyn yêu cu ca khách hàng; Tiêu chun cn thiết v hành vi th trường ca nhà cung cp dch v tài chính; Hot đng giám sát hành vi ng x th trường thiết yếu; Sáng kiến ca Chính ph trong vic xây dng các tiêu chun liên quan đến cnh tranh th trường công bng và đnh giá hp lý/đưa ra giá c đnh nhm bo v cng đng tránh khi nhng hành vi sai trái ca t chc tài chính); Xây dng cơ chế bo v NTD s dng dch v tài chính (Các nguyên tc ca cơ chế bo v NTD ca G-20); Các yếu t trong khung bo v NTD; Các ri ro khách hàng vay tiêu dùng thường gp; Đng lc đ xây dng và phát trin FCPF có hiu qu- các v bê bi; Các loi ri ro liên quan đến chc năng ca các nhà cung cp dch v tài chính (Ri ro v th chế; Ri ro phát trin sn phm; Ri ro dch v pháp lý; Ri ro công ngh; Ri ro tiếp th; Các ri ro trong giao hàng và bán hàng giai đon đu; Các ri ro trong khiếu ni và bán hàng giai đon đu; Ri ro giám sát không đy đ); Mc đ n đnh ca ngành tài chính; Kết qu sau nhng tht bi trong quá kh khuyến khích Chính ph các nước trên thế gii tp trung vào công tác phòng nga (thiết lp hoc tăng cường các bin pháp giám sát; thiết lp các tiêu chun v hành vi th trường gia các t chc tài chính; nâng cao đào to kiến thc v tài chính…) nhm bo v NTD s dng dch v tài chính.

2. Các giai đon chính ca hot đng giám sát: Đc đim chính ca cơ chế giám sát FCP (Cơ chế giám sát b đng; Thc hin giám sát khi có yêu cu; Cơ chế giám sát ch đng; Giám sát có can thip); So sánh các cơ quan qun lý giám sát (Mô hình t chc và các hot đng giám sát cơ chế bo v NTD s dng dch v và sn phm tài chính); Truyn thông/Phòng nga (Truyn thông hướng dn các t chc nâng cao nhn thc v trách nhim và nghĩa v ca h trong khuôn kh pháp lut; Đào to các bên liên quan v cơ chế giám sát và các hot đng ca cơ quan qun lý giám sát…; Các bin pháp phòng nga cn thiết đi vi Kim toán ni b, đào to thc tế..);  Kim soát/Phân tích nhm lp ra danh sách các t chc xếp hng ri ro cao nht và xác đnh s cn thiết ca vic gia tăng kim soát, t báo cáo hoc kim tra/giám đnh ti ch; Nhn din và tuân th (Nhn din trên cơ s kết qu phân tích đ xác đnh th t ưu tiên kim soát/trin khai giám đnh/kim tra ti ch hàng năm; Nhn din vn đ thông qua các cuc phng vn đin thoi v các vn đ hin ti đ tiếp tc theo dõi các vn đ khi cn thiết; Tuân th là khi phát hin ri ro hoc li không tuân th, cn xác đnh các bin pháp khc phc phù hp như gi văn bn khuyến cáo, yêu cu bin pháp khc phc, tho lun và đưa ra kế hoch khc phc…; Thc thi cn phi hành đng nhanh và chính xác vi các bin pháp thc thi phù hp như: tm dng hoc thu hi giy phép hot đng, b sung nhng hn chế v giy phép, áp dng pht v tài chính, công khai hành vi vi phm trên trang web/trên báo đa phương…).

3. Qun lý khiếu ni: S dng hiu qu thông tin liên lc ca khách hàng; Ni dung thông tin cơ bn cn thu thp thông tin v khiếu ni; Các nguyên nhân khiếu ni (do d liu đu vào; thông tin li; li do thông tin không cp nht/thông tin b cũ; tiết l thông tin khách hàng mt cách bt hp pháp…); Các loi hình sn phm/dch v liên quan đến khiếu ni/tranh chp ph biến (tín dng cá nhân; tín dng thương mi; tài sn thế chp; th tín dng; tín dng liên quan đến tài tr vn cho h gia đình; chính sách bo him; tài khon ngân hàng…); Cách theo dõi D liu v qun lý khiếu ni; Cách s dng D liu phc v phân tích xu hướng (phân tích/so sánh các năm; các xu hướng theo dng phân b khiếu ni); Giám sát vic gii quyết khiếu ni ca thành viên (Kim soát xu hướng ; Các cách thc s dng khác đi vi thông tin liên h ca khách hàng; Quy trình gii quyết khiếu ni (Bước đu tiên là quy trình x lý khiếu ni ni b trong phm vi TCTD; Nếu không x lý, gii quyết được thì: thc hin các cuc điu tra đc lp; S dng kim soát ni b ca t chc tài chính; H tr ca các cơ quan qun lý đ thuyết phc/hòa gii; Trng tài hoc xét x; Thanh tra viên đc lp).

4. Phân đnh trách nhim bo mt d liu ca khách hàng và giám sát tính bo mt: S khác bit gia khái nim cho phép và s hu, cho phép không có nghĩa là có quyn s hu; Các vi phm chính trong năm 2017-2018 (Vi phm ca Equifax-Mt t chc Thông tin tín dng ln; V Đánh mt lòng tin ca Facebook); Các công ty công ngh cn phi thay đi đ qun lý và giám sát bo v d liu tt hơn; Quy đnh chung v bo v d liu ca Liên minh Châu Âu EU (Thông báo v nhng vi phm trong vic s dng d liu; Quyn truy cp d liu; Tha thun cho phép s dng d liu; Quyn và điu kin Xóa thông tin; Hn chế v lưu tr và truy cp d liu; Pht khi không lưu tr rõ ràng hay vi phm trong vic s dng thông tin; Nhng người qun lý d liu; Các cán b thc hin bo mt d liu).

5. Phân tích và đánh giá ri ro: Phân tích ri ro (vai trò; k năng và kh năng phân tích ri ro); Nghiên cu hoàn cnh khi phân tích ri ro; Xác đnh ri ro và tiến hành lit kê các vn đ ri ro cn quan tâm; Xác sut xy ra ri ro như hế nào? (Có xác xut cao là ri ro d xy ra; Có xác xut trung bình là ri ro s xy ra; Có xác sut thp là ri ro có th tình c xy ra); Ri ro s xy ra vi Tn sut như thế nào? (Tn sut cao; Tân sut trung bình và Tn sut thp); Các dng tn tht do ri ro gây ra (Tn tht có th đnh lượng được; không th đnh lượng được và tn tht tim n); Đánh giá tn tht thit hi v kinh tế/tài chính; v danh tiếng…; Xếp hng ri ro theo mc đ cao, trung bình, thp.

6. Xây dng chiến lược đào to và ph cp kiến thc tài chính cho người tiêu dùng: Mc tiêu đào to cho NTD và mc tiêu ph cp kiến thc tài chính; Vai trò và trách nhim ca các bên liên quan, các nhà cung cp dch v tài chính và các t chc đào to trong vic xây dng và phát trin đào to và ph cp kiến thc tài chính; Nghiên cu ban đu v s tương tác gia th trường tài chính và NTD đ đưa ra mt tiêu chun và xây dng h sơ chuyên sâu v NTD và th trường tài chính; Ph cp kiến thc tài chính - thiết lp mng lưới (Cn có s h tr ca Chính ph v ph cp kiến thc tài chính; thành lp các nhóm chính thc vi s tham gia ca các bên có liên quan; xây dng và tích hp kiến thc tài chính trong chương trình ging dy quc gia t tiu hc đến đi hc…); Nghiên cu hin ti v người tiêu dùng nhm xác đnh các thiếu sót trong các quy đnh pháp lý v bo v NTD tài chính, phân tích xu hướng các yêu cu và khiếu ni ca NTD…); Đào to cho người tiêu dùng; Các hot đng tiếp cn cng đng.

Hu hết các đi biu tham d đu ghi nhn và đánh giá cao v ch đ và ni dung tp hun “Bo v người tiêu dùng s dng dch v tài chính”.

Din gi ca Khóa tp hun là ông James Callon, Chuyên gia ca IFC v Bo v người tiêu dùng s dng dch v tài chính. Ông đã tng làm vic ti các ngân hàng ln Canada và ti cơ quan qun lý v qun lý gian ln; có 15 năm kinh nghim v xây dng thành lp cơ quan bo v NTD và xây dng quy đnh lut pháp v bo v NTD. Vi b dày kinh nghim và kiến thc trong lĩnh vc bo v NTD s dng dch v tài chính, phương pháp dn ging ca ông là trình bày ni dung kết hp trao đi tho lun trc tiếp ngay trong mi phn thuyết trình, to không khí sôi ni và ci m cho hc viên, có s giao lưu hai chiu. Ngoài ra, các phn tho lun nhóm và trình bày ca đi din nhóm giúp khóa hc thêm sinh đng, có s trao đi gia hc viên vi nhau, đng thi giúp hc viên tăng kh năng thuyết trình (presentation), phát trin tư duy tng hp… 
Xem 601 lần
Đánh giá bài này
(1 Bình chọn)
Xem theo ngày tháng

Gửi bình luận

Chắc chắn rằng bạn đã điền đầy đủ các thông tin bắt buộc, được đánh dấu bởi dấu (*). Không cho phép dùng mã HTML.